lướng vướng

lướng vướng

Chiếc áo rộng thùng thình khiến bước chân cô lướng vướng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị vướng víu, không được thoải mái: Trạng thái bị cản trở, không được tự do trong cử động hoặc hành động do bị mắc vào thứ đó.
    • cảm giác nặng nề, khó chịu: Cảm giác bị gò bó, không thoải mái trong tâm trí hoặc tình cảm.
  2. Động từ:

    • Làm cho vướng víu, gây trở ngại: Hành động gây ra sự cản trở, vướng mắc cho ai đó hoặc cho một quá trình nào đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Chiếc áo rộng thùng thình khiến bước chân lướng vướng. (Chiếc áo rộng thùng thình khiến bước chân bị vướng víu.)
    • Sau cuộc cãi vã, không khí giữa họ vẫn còn lướng vướng. (Sau cuộc cãi vã, không khí giữa họ vẫn còn nặng nề, khó chịu.)
  • Động từ:

    • Những sợi dây leo lướng vướng lối đi trong vườn. (Những sợi dây leo làm vướng víu lối đi trong vườn.)
    • Mối nghi ngờ ấy cứ lướng vướng trong tâm trí anh. (Mối nghi ngờ ấy cứ gây vướng víu, ám ảnh trong tâm trí anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để diễn tả sự vướng mắc về tinh thần: Thường dùng để mô tả cảm xúc, suy nghĩ chưa được giải tỏa, gây ra sự nặng nề.
    • Một lời hứa chưa thực hiện được cứ lướng vướng mãi trong lòng ấy. (Một lời hứa chưa thực hiện được cứ ám ảnh, vướng víu mãi trong lòng ấy.)
Biến thể từ gần giống
  • Vướng víu (tính từ/động từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự mắc phải, cản trở. "Lướng vướng" thường mang sắc thái biểu cảm mạnh hơn, diễn tả sự khó chịu rõ rệt.
  • Vướng mắc (danh từ/động từ): Chỉ điều trở ngại, khó khăn cần tháo gỡ, thường dùng trong ngữ cảnh công việc, vấn đề.
Từ đồng nghĩa
  • Cản trở: Làm trở ngại, ngăn cản.
  • Gò bó: Làm cho mất tự do, bị bó buộc.
  • Nặng nề: cảm giác khó chịu, đè nặng (về tinh thần).
Từ trái nghĩa
  • Thoải mái: Dễ chịu, không bị gò bó.
  • Thông suốt: Không bị ngăn trở, vướng mắc.
  • Nhẹ nhàng: Thanh thản, không phiền muộn.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Lòng dạ lướng vướng: Tâm trạng không yên, điều đó chưa ổn thỏa, chưa giải quyết được.
    • Nghe tin ấy, lòng dạ anh cứ thấy lướng vướng khó tả. (Nghe tin ấy, tâm trạng anh cứ thấy bứt rứt, khó chịu khó tả.)